03 March 2014

Oscar lần thứ 86

12 Years a Slave tái hiện thời kỳ đen tối của nước Mỹ trong khoảng từ thế kỷ 17 đến 19 - thời gian mà nạn buôn bán nô lệ từng được coi là hợp pháp. Phim đem tới những góc nhìn trần trụi về số phận của những người không may mắn sinh ra trong thời kỳ này, đặc biệt là các nô lệ da đen. Ngoài danh hiệu “Phim hay nhất”, bộ phim do Brad Pitt sản xuất còn giành thêm hai tượng vàng Oscar gồm “Nữ diễn viên phụ xuất sắc” (Lupita Nyong’o) và “Kịch bản chuyển thể hay nhất”.
Brad Pitt cùng êkíp đoàn phim "12 Years a Slave" lên sân khấu nhận giải "Phim hay nhất". Ảnh: AP.
Brad Pitt cùng êkíp đoàn phim "12 Years a Slave" lên sân khấu nhận giải "Phim hay nhất". 
Danh sách giải thưởng Oscar lần thứ 86
(In đậm là tên phim hay nhân vật đoạt giải)

PHIM HAY NHẤT
aAmerican Hustle
bCaptain Phillips
cDallas Buyers Club
dGravity
eHer
fNebraska
gPhilomena
h12 Years a Slave
iThe Wolf of Wall Street
ĐẠO DIỄN XUẤT SẮC
aAlfonso Cuaron - "Gravity"
bSteve McQueen - "12 Years a Slave"
cDavid O. Russell - "American Hustle"
dMartin Scorsese - "The Wolf of Wall Street"
eAlexander Payne - "Nebraska"
NAM DIỄN VIÊN CHÍNH XUẤT SẮC
aChristian Bale - "American Hustle"
bBruce Dern - "Nebraska"
cLeonardo DiCaprio - "The Wolf of Wall Street"
dChiwetel Ejiofor - "12 Years a Slave"
eMatthew McConaughey - "Dallas Buyers Club"
NỮ DIỄN VIÊN CHÍNH XUẤT SẮC
aAmy Adams - "American Hustle"
bCate Blanchett - "Blue Jasmine"
cSandra Bullock - "Gravity"
dJudi Dench - "Philomena"
eMeryl Streep - "August: Osage County"
NAM DIỄN VIÊN PHỤ XUẤT SẮC
aBarkhad Abdi - "Captain Phillips"
bBradley Cooper - "American Hustle"
cJonah Hill - "The Wolf of Wall Street"
dMichael Fassbender - "12 Years a Slave"
eJared Leto - "Dallas Buyers Club"
NỮ DIỄN VIÊN PHỤ XUẤT SẮC
aSally Hawkins - "Blue Jasmine"
bJulia Roberts - "August: Osage County"
cLupita Nyong'o - "12 Years a Slave"
dJennifer Lawrence - "American Hustle"
eJune Squibb - "Nebraska"
KỊCH BẢN GỐC HAY NHẤT
aAmerican Hustle
bBlue Jasmine
cHer
dNebraska
eDallas Buyers Club
KỊCH BẢN CHUYỂN THỂ HAY NHẤT
a12 Years a Slave
bBefore Midnight
cCaptain Phillips
dThe Wolf of Wall Street
ePhilomena
PHIM NÓI TIẾNG NƯỚC NGOÀI HAY NHẤT
aThe Hunt (Đan Mạch)
bThe Great Beauty (Italy)
cThe Missing Picture (Campuchia)
dThe Broken Circle Breakdown (Bỉ)
eOmar (Palestine)
PHIM HOẠT HÌNH HAY NHẤT
aFrozen
bThe Croods
cDespicable Me 2
dThe Wind Rises
eErnest & Celestine
QUAY PHIM ĐẸP NHẤT
aGravity
bInside Llewyn Davis
cNebraska
dPrisoners
eThe Grandmaster
BÀI HÁT TRONG PHIM HAY NHẤT
a"Let it Go" – phim Frozen
b"The Moon Song" - phim Her
c"Happy" - phim Despicable Me 2
d"Ordinary Love" - phim Mandela: Long Walk to Freedom
THIẾT KẾ MỸ THUẬT ĐẸP NHẤT
a12 Years a Slave
bAmerican Hustle
cGravity
dThe Great Gatsby
eHer
THIẾT KẾ PHỤC TRANG ĐẸP NHẤT
aAmerican Hustle
bThe Great Gatsby
c12 Years a Slave
dThe Invisible Woman
eThe Grandmaster
DỰNG PHIM HAY NHẤT
a12 Years a Slave
bAmerican Hustle
cGravity
dCaptain Phillips
eDallas Buyers Club
NHẠC PHIM HAY NHẤT
aSaving Mr. Banks
bThe Book Thief
cGravity
dHer
ePhilomena
HÓA TRANG VÀ LÀM TÓC ĐẸP NHẤT
aDallas Buyers Club
bJackass Presents: Bad Grandpa
cThe Lone Ranger
HÒA ÂM HAY NHẤT
aGravity
bThe Hobbit: The Desolation of Smaug
cCaptain Phillips
dInside Llewyn Davis
eLone Survivor
DỰNG ÂM THANH HAY NHẤT
aAll is Lost
bCaptain Phillips
cGravity
dThe Hobbit: The Desolation of Smaug
eLone Survivor
HIỆU ỨNG HÌNH ẢNH ĐẸP NHẤT
aGravity
bIron Man 3
cStar Trek Into Darkness
dThe Hobbit: The Desolation of Smaug
eThe Lone Ranger
PHIM TÀI LIỆU NGẮN HAY NHẤT
aCavedigger
bFacing Fear
cKarama Has No Walls
dThe Lady in Number 6
ePrison Terminal: The Last Days of Private Jack Hall
PHIM NGẮN HAY NHẤT
aThat Wasn't Me
bJust Before Losing Everything
cHelium
dDo I Have to Take Care of Everything?
eThe Voorman Problem
PHIM HOẠT HÌNH NGẮN HAY NHẤT
aFeral
bGet a Horse!
cMr. Hublot
dPossessions
eRoom on the Broom